Dự án Nha Trang

Căn hộ chung cư HH2B Linh Đàm ngày 4/11/2015

Loại BĐS: Dự án Nha Trang
Thông tin thêm về dự án: 

Sàn Hà Thành cập nhật danh sách căn hộ Chung cư HH2B Linh Đàm mới nhất ngày 4/11/2015, đóng 20% giá trị hợp đồng.

Sàn Hà Thành chính thức phân phối căn hộ Chung cư HH2B - Linh Đàm - Mường Thanh - Hà Nội.
 
Hotline 1: Mr.Trung 0909 088 886 -  Mr.Phương 0947 123 488 -Ms.Hảo 0934 426 791
 
Hotline 2: Ms.Vân 0946.95.3333 -  Mr.Tuấn 0938 969 525
 
Add:
 
Tầng 1, Khách sạn Mường Thanh, Linh Đàm, Hà Nội.
 
Để biết thêm thông tin hãy truy cập vào Website sau: http://sanhathanh.com

TÒA TẦNG PHÒNG DiỆN TÍCH HƯỚNG CỬA GIÁ GỐC TiẾN ĐỘ CHÊNH LỆCH TỔNG SỐ TiỀN
HH2B 2 2 70,36 Đông Bắc 15,45 40% 165 1.252,06
HH2B 4 2 76,27 Đông Bắc 15,45 40% 190 1.368,37
HH2B 5 2 76,27 Đông Bắc 15,965 40% 195 1.412,65
HH2B 7 2 76,27 Đông Bắc 15,965 40% 180 1.397,65
HH2B 9 2 76,27 Đông Bắc 15,965 40% 185 1.402,65
HH2B 10 2 76,27 Đông Bắc 15,965 40% 170 1.387,65
HH2B 11 2 76,27 Đông Bắc 15,965 40% 175 1.392,65
HH2B 12 2 76,27 Đông Bắc 15,965 40% 185 1.402,65
HH2B 17 2 76,27 Đông Bắc 15,45 40% 195 1.373,37
HH2B 20 2 76,27 Đông Bắc 15,45 40% 220 1.398,37
HH2B 24 2 76,27 Đông Bắc 14,935 40% 200 1.339,09
HH2B 26 2 76,27 Đông Bắc 14,935 40% 195 1.334,09
HH2B 28 2 76,27 Đông Bắc 14,935 40% 195 1.334,09
HH2B 35 2 76,27 Đông Bắc 14,42 40% 180 1.279,81
HH2B 36 2 76,27 Đông Bắc 13,905 40% 190 1.250,53
HH2B 39 2 76,27 Đông Bắc 13,905 40% 150 1.210,53
HH2B 40 2 76,27 Đông Bắc 13,905 40% 130 1.190,53
                 
HH2B 3 4 67,04 Đông Bắc 15 40% 185 1.190,60
HH2B 9 4 67,04 Đông Bắc 15,5 40% 195 1.234,12
HH2B 19 4 67,04 Đông Bắc 15 40% 185 1.190,60
HH2B 20 4 67,04 Đông Bắc 15 40% 180 1.185,60
HH2B 24 4 67,04 Đông Bắc 14,5 40% 180 1.152,08
HH2B 28 4 67,04 Đông Bắc 14,5 40% 195 1.167,08
HH2B 37 4 67,04 Đông Bắc 13,5 40% 150 1.055,04
HH2B 39 4 67,04 Đông Bắc 13,5 40% 150 1.055,04
                 
HH2B 2 6 56,52 Đông Bắc 15 40% 165 1.012,80
HH2B 15 6 65,52 Đông Bắc 15,5 40% 185 1.200,56
HH2B 20 6 65,52 Đông Bắc 15 40% 180 1.162,80
HH2B 39 6 65,52 Đông Bắc 13,5 40% 150 1.034,52
                 
HH2B 2 8 56,52 Đông Bắc 15 40% 165 1.012,80
HH2B 11 8 65,52 Đông Bắc 15,5 40% 185 1.200,56
HH2B 12 8 65,52 Đông Bắc 15,5 40% 190 1.205,56
HH2B 16 8 65,52 Đông Bắc 15,5 40% 175 1.190,56
HH2B 18 8 65,52 Đông Bắc 15 40% 185 1.167,80
HH2B 20 8 65,52 Đông Bắc 15 40% 180 1.162,80
HH2B 27 8 65,52 Đông Bắc 14,5 40% 185 1.135,04
                 
HH2B 10 10 67,04 Đông Bắc 15,5 40% 205 1.244,12
HH2B 24 10 67,04 Đông Bắc 14,5 40% 200 1.172,08
HH2B 27 10 67,04 Đông Bắc 14,5 40% 190 1.162,08
HH2B 34 10 67,04 Đông Bắc 14 40% 210 1.148,56
HH2B 37 10 67,04 Đông Bắc 13,5 40% 165 1.070,04
HH2B 38 10 67,04 Đông Bắc 13,5 40% 165 1.070,04
                 
HH2B 4 12 76,27 Đông Bắc 15,45 40% 300 1.478,37
HH2B 14 12 76,27 Đông Bắc 15,965 40% 300 1.517,65
HH2B 20 12 76,27 Đông Bắc 15,45 40% 350 1.528,37
HH2B 23 12 76,27 Đông Bắc 14,935 40% 355 1.494,09
HH2B 24 12 76,27 Đông Bắc 14,935 40% 330 1.469,09
HH2B 27 12 76,27 Đông Bắc 14,935 40% 320 1.459,09
HH2B 30 12 76,27 Đông Bắc 14,42 40% 305 1.404,81
HH2B 31 12 76,27 Đông Bắc 14,42 40% 350 1.449,81
HH2B 34 12 76,27 Đông Bắc 14,42 40% 290 1.389,81
HH2B 35 12 76,27 Đông Bắc 14,42 40% 290 1.389,81
HH2B 38 12 76,27 Đông Bắc 13,905 40% 240 1.300,53
HH2B 39 12 76,27 Đông Bắc 13,905 40% 235 1.295,53
                 
HH2B 24 14 55,59 Tây Nam 14,5 40% 280 1.086,06
HH2B 34 14 55,59 Tây Nam 14 40% 280 1.058,26
HH2B 38 14 55,59 Tây Nam 13,5 40% 250 1.000,47
                 
HH2B 12A 16 45,48 Tây Nam 15 40% 150 832,20
HH2B 14 16 45,48 Tây Nam 15,5 40% 145 849,94
HH2B 26 16 45,48 Tây Nam 14,5 40% 150 809,46
HH2B 33 16 45,48 Tây Nam 14 40% 155 791,72
HH2B 39 16 45,48 Tây Nam 13,5 40% 130 743,98
                 
HH2B 5 18 45,48 Đông Bắc 15,5 40% 140 844,94
HH2B 12A 18 45,48 Đông Bắc 15 40% 140 822,20
HH2B 14 18 45,48 Đông Bắc 15,5 40% 145 849,94
HH2B 27 18 45,48 Đông Bắc 14,5 40% 145 804,46
HH2B 36 18 45,48 Đông Bắc 13,5 40% 160 773,98
HH2B 39 18 45,48 Đông Bắc 13,5 40% 125 738,98
                 
HH2B 3 20 55,59 Đông Bắc 15 40% 290 1.123,85
HH2B 19 20 55,59 Đông Bắc 15 40% 295 1.128,85
HH2B 20 20 55,59 Đông Bắc 15 40% 275 1.108,85
HH2B 31 20 55,59 Đông Bắc 14 40% 270 1.048,26
HH2B 38 20 55,59 Đông Bắc 13,5 40% 250 1.000,47
HH2B 39 20 55,59 Đông Bắc 13,5 40% 255 1.005,47
HH2B 40 20 55,59 Đông Bắc 13,5 40% 250 1.000,47
                 
HH2B 3 22 76,27 Tây Nam 15,45 40% TT #VALUE!
HH2B 7 22 76,27 Tây Nam 15,965 40% TT #VALUE!
HH2B 31 22 76,27 Tây Nam 14,42 40% 420 1.519,81
HH2B 32 22 76,27 Tây Nam 14,42 40% TT #VALUE!
HH2B 34 22 76,27 Tây Nam 14,42 40% 445 1.544,81
HH2B 35 22 76,27 Tây Nam 14,42 40% 420 1.519,81
HH2B 36 22 76,27 Tây Nam 13,905 40% 380 1.440,53
                 
HH2B 5 24 67,04 Tây Nam 15,5 40% 270 1.309,12
HH2B 33 24 67,04 Tây Nam 14 40% 250 1.188,56
HH2B 36 24 67,04 Tây Nam 13,5 40% 270 1.175,04
HH2B 39 24 67,04 Tây Nam 13,5 40% 210 1.115,04
HH2B 40 24 67,04 Tây Nam 13,5 40% 175 1.080,04
                 
HH2B 24 28 65,52 Tây Nam 14,5 40% 275 1.225,04
HH2B 27 28 65,52 Tây Nam 14,5 40% 275 1.225,04
HH2B 35 28 65,52 Tây Nam 14 40% 255 1.172,28
HH2B 36 28 65,52 Tây Nam 13,5 40% 240 1.124,52
                 
HH2B 24 30 67,04 Tây Nam 14,5 40% 275 1.247,08
HH2B 27 30 67,04 Tây Nam 14,5 40% 285 1.257,08
HH2B 33 30 67,04 Tây Nam 14 40% 265 1.203,56
HH2B 36 30 67,04 Tây Nam 13,5 40% 260 1.165,04
HH2B 37 30 67,04 Tây Nam 13,5 40% 245 1.150,04
                 
HH2B 3 32 70,36 Tây Nam 15,45 40% 245 1.332,06
HH2B 4 32 76,27 Tây Nam 15,45 40% 265 1.443,37
HH2B 14 32 76,27 Tây Nam 15,965 40% 270 1.487,65
HH2B 17 32 76,27 Tây Nam 15,45 40% TT #VALUE!
HH2B 19 32 76,27 Tây Nam 15,45 40% 310 1.488,37
HH2B 26 32 76,27 Tây Nam 14,935 40% 350 1.489,09
HH2B 34 32 76,27 Tây Nam 14,42 40% 280 1.379,81
HH2B 35 32 76,27 Tây Nam 14,42 40% 270 1.369,81
HH2B 36 32 76,27 Tây Nam 13,905 40% 260 1.320,53
HH2B 39 32 76,27 Tây Nam 13,905 40% 215 1.275,53
                 
HH2B 7 34 55,59 Đông Bắc 15,5 40% 205 1.066,65
HH2B 8 34 55,59 Đông Bắc 15,5 40% 200 1.061,65
HH2B 12 34 55,59 Đông Bắc 15,5 40% 210 1.071,65
HH2B 15 34 55,59 Đông Bắc 15,5 40% 210 1.071,65
HH2B 23 34 55,59 Đông Bắc 14,5 40% 230 1.036,06
HH2B 40 34 55,59 Đông Bắc 13,5 40% 160 910,47
                 
HH2B 4 36 47,62 Đông Bắc 15 40% 110 824,30
HH2B 33 36 47,62 Đông Bắc 14 40% 145 811,68
                 
HH2B 10 38 45,84 Tây Nam 15,5 40% 130 840,52
HH2B 11 38 45,84 Tây Nam 15,5 40% 130 840,52
HH2B 22 38 45,84 Tây Nam 14,5 40% 150 814,68
HH2B 23 38 45,84 Tây Nam 14,5 40% 150 814,68
HH2B 25 38 45,84 Tây Nam 14,5 40% TT #VALUE!
HH2B 34 38 45,84 Tây Nam 14 40% 125 766,76
HH2B 40 38 45,84 Tây Nam 13,5 40% 90 708,84
                 
HH2B 9 40 55,59 Tây Nam 15,5 40% 210 1.071,65
HH2B 12 40 55,59 Tây Nam 15,5 40% 210 1.071,65
HH2B 14 40 55,59 Tây Nam 15,5 40% 205 1.066,65
HH2B 19 40 55,59 Tây Nam 15 40% 220 1.053,85
HH2B 21 40 55,59 Tây Nam 14,5 40% TT #VALUE!
HH2B 25 40 55,59 Tây Nam 14,5 40% 220 1.026,06
HH2B 35 40 55,59 Tây Nam 14 40% 205 983,26
HH2B 36 40 55,59 Tây Nam 13,5 40% 220 970,47
HH2B 37 40 55,59 Tây Nam 13,5 40% 190 940,47
HH2B 38 40 55,59 Tây Nam 13,5 40% 205 955,47
HH2B 39 40 55,59 Tây Nam 13,5 40% 180 930,47
                 
HH2B Pent 2 42,33 Đông Bắc 13 40% 400  
HH2B Pent 4 45,68 Đông Bắc 13 40%    
HH2B Pent 6 44,64 Đông Bắc 13 40% 150 730,32
HH2B Pent 8 44,64 Đông Bắc 13 40% 150 730,32
HH2B Pent 14 37,21 Tây Nam 13 40% 280 763,73
HH2B Pent 16 45,48 Tây Nam 13 40% 70 661,24
HH2B Pent 18 45,48 Đông Bắc 13 40% 70 661,24
HH2B Pent 20 37,21 Đông Bắc 13 40% 280 763,73
HH2B Pent 26 44,64 Tây Nam 13 40% 310 890,32
HH2B Pent 28 44,64 Tây Nam 13 40% 310 890,32
HH2B Pent 40 37,21 Tây Nam 13 40% 180 663,73
                 
HH2B Kiot 24 50,66 --- 28 40% 35 triệu/tháng  
HH2B kiot 2 54,09 Tây Nam 28 40% 2 3.514,52

Các chung cư khác