Chung cư HH1 Linh Đàm giá ưu đãi

Cập nhật căn hộ Chung cư HH1C Linh Đàm ngày 25-9-2015

Cập nhật căn hộ Chung cư HH1C Linh Đàm ngày 25-9-2015

Loại BĐS: Chung cư HH1 Linh Đàm giá ưu đãi
Thông tin thêm về dự án: 

Sàn Hà Thành cập nhật danh sách căn hộ Chung cư HH1C Linh Đàm đang giao dịch mới nhất ngày 25-9-2015


Sàn Hà Thành chính thức phân phối căn hộ Chung cư HH1C - Linh Đàm - Mường Thanh - Hà Nội.
 
Hotline 1: Mr.Trung 0909 088 886 -  Mr.Phương 0947 123 488 -Ms.Hảo 0934 426 791
 
Hotline 2: Ms.Vân 0946.95.3333 -  Mr.Tuấn 0938 969 525
 
Add:
 
Tầng 1, Khách sạn Mường Thanh, Linh Đàm, Hà Nội.
 
Để biết thêm thông tin hãy truy cập vào Website sau: http://sanhathanh.com

Tòa Tầng Phòng Diện tích Hướng Cửa Giá gốc Chênh Tổng thành tiền
HH1C 14 2 82,25 Tây Bắc 15,965 185 1.498,12
HH1C pent 2 46,88 Tây Bắc 13,39 TT #VALUE!
               
HH1C 16 4 71,96 Tây Bắc 15,5 240 1.355,38
HH1C 30 4 71,96 Tây Bắc 14 TT #VALUE!
HH1C 39 4 71,96 Tây Bắc 13,5 140 1.111,46
               
HH1C 3 6 70,32 Tây Bắc 15 185 1.239,80
HH1C 15 6 70,32 Tây Bắc 15,5 215 1.304,96
               
HH1C 16 8 70,32 Tây Bắc 15,5 240 1.329,96
HH1C 39 8 70,32 Tây Bắc 13,5 160 1.109,32
               
HH1C 8 10 71,96 Tây Bắc 15,5 250 1.365,38
HH1C 23 10 71,96 Tây Bắc 14,5 245 1.288,42
HH1C 40 10 71,96 Tây Bắc 13,5 160 1.131,46
               
HH1C 5 12 82,25 Tây Bắc 15,965 270 1.583,12
HH1C 15 12 82,25 Tây Bắc 15,965 260 1.573,12
HH1C 24 12 82,25 Tây Bắc 14,935 270 1.498,40
HH1C 30 12 82,25 Tây Bắc 14,42 230 1.416,05
HH1C 32 12 82,25 Tây Bắc 14,42 245 1.431,05
HH1C 37 12 82,25 Tây Bắc 13,905 180 1.323,69
HH1C Pent 12 46,88 Tây Bắc 13,39 315 942,72
               
HH1C Pent 14 37,21 Đông Nam 13 190 673,73
               
HH1C pent 16 45,48 Đông Nam 13 40 631,24
               
HH1C 9 18 45,48 Tây Bắc 15,5 120 824,94
HH1C 17 18 45,48 Tây Bắc 15 150 832,20
HH1C pent 18 45,48 Tây Bắc 13 15 606,24
               
HH1C 15 20 55,59 Tây Bắc 15,5 220 1.081,65
HH1C Pent 20 37,21 Tây Bắc 13 190 673,73
               
HH1C 22 22 82,25 Đông Nam 14,935 400 1.628,40
HH1C 23 22 82,25 Đông Nam 14,935 380 1.608,40
HH1C 31 22 82,25 Đông Nam 14,42 310 1.496,05
               
HH1C 14 24 71,96 Đông Nam 15,5 260 1.375,38
HH1C 27 24 71,96 Đông Nam 14,5 270 1.313,42
HH1C 40 24 71,96 Đông Nam 13,5 180 1.151,46
               
HH1C 10 26 70,32 Đông Nam 15,5 TT #VALUE!
HH1C 11 26 70,32 Đông Nam 15,5 TT #VALUE!
HH1C 14 26 70,32 Đông Nam 15,5 240 1.329,96
HH1C 38 26 70,32 Đông Nam 13,5 210 1.159,32
               
HH1C 5 28 70,32 Đông Nam 15,5 230 1.319,96
HH1C 29 28 70,32 Đông Nam 14 260 1.244,48
               
HH1C 2 30 71,96 Đông Nam 15 260 1.339,40
HH1C 5 30 71,96 Đông Nam 15,5 230 1.345,38
               
HH1C 14 32 82,25 Đông Nam 15,965 290 1.603,12
HH1C 22 32 82,25 Đông Nam 14,935 310 1.538,40
HH1C 23 32 82,25 Đông Nam 14,935 320 1.548,40
HH1C 26 32 82,25 Đông Nam 14,935 265 1.493,40
HH1C 30 32 82,25 Đông Nam 14,42 265 1.451,05
HH1C 38 32 82,25 Đông Nam 13,905 165 1.308,69
HH1C pent 32 46,88 Đông Nam 13,39 330 957,72
               
HH1C 12A 34 55,59 Tây Bắc 15 250 1.083,85
HH1C 31 34 55,59 Tây Bắc 14 260 1.038,26
               
HH1C 10 36 47,62 Tây Bắc 15,5 120 858,11
HH1C 14 36 47,62 Tây Bắc 15,5 115 853,11
               
HH1C kiot 2 41,51 Đông Nam 28 1.25 2.412,28
HH1C kiot 20 53,1 Đông Nam 28 TT #VALUE!
HH1C kiot 44 41,51 Tây Bắc ô góc 30,3 2.3 3.557,75