Chung cư HH1 Linh Đàm giá ưu đãi

Chung cư HH1B Linh Đàm cập nhật ngày 30-9-2015

Chung cư HH1B Linh Đàm cập nhật ngày 30-9-2015

Loại BĐS: Chung cư HH1 Linh Đàm giá ưu đãi
Thông tin thêm về dự án: 

Sàn Hà Thành cập nhật danh sách các căn hộ HH1B Linh Đàm đang giao dịch ngày 30-9-2015. Tiến độ dự án đóng 60% GTHĐ.


Sàn Hà Thành chính thức phân phối căn hộ Chung cư HH1B - Linh Đàm - Mường Thanh - Hà Nội.
 
Hotline 1: Mr.Trung 0909 088 886 -  Mr.Phương 0947 123 488 -Ms.Hảo 0934 426 791
 
Hotline 2: Ms.Vân 0946.95.3333 -  Mr.Tuấn 0938 969 525
 
Add:
 
Tầng 1, Khách sạn Mường Thanh, Linh Đàm, Hà Nội.
 
Để biết thêm thông tin hãy truy cập vào Website sau: http://sanhathanh.com

Tòa Tầng Phòng Diện tích Hướng Cửa Giá gốc Tiến độ Chênh lệch Tổng số tiền
HH1B 31 2 76,27 Tây Nam 14,42 60% 160 1.259,81
HH1B 34 2 76,27 Tây Nam 14,42 60% 190 1.289,81
HH1B pent 2 42,33 Tây Nam 13,39 60% TT #VALUE!
                 
HH1B pent 4 45,68 Tây Nam 13 60% TT #VALUE!
                 
HH1B 3 6 65,52 Tây Nam 15 60% 170 1.152,80
HH1B 36 6 65,52 Tây Nam 13,5 60% 195 1.079,52
                 
HH1B pent 8 44,64 Tây Nam 13 60% 190 770,32
                 
HH1B 19 10 67,04 Tây Nam 15 60% 245 1.250,60
HH1B pent 10 45,68 Tây Nam 13 60% 250 843,84
                 
HH1B 7 12 76,27 Tây Nam 15,965 60% 330 1.547,65
HH1B 12A 12 76,27 Tây Nam 15,45 60% 300 1.478,37
HH1B 15 12 76,27 Tây Nam 15,965 60% 305 1.522,65
HH1B 19 12 76,27 Tây Nam 15,45 60% 300 1.478,37
HH1B 21 12 76,27 Tây Nam 14,935 60% 300 1.439,09
HH1B 28 12 76,27 Tây Nam 14,935 60% 265 1.404,09
HH1B 34 12 76,27 Tây Nam 14,42 60% 260 1.359,81
HH1B 37 12 76,27 Tây Nam 13,905 60% 270 1.330,53
HH1B pent 12 42,33 Tây Nam 13,39 60% 420 986,80
                 
HH1B Pent 14 37,21 Đông Bắc 13 60% 250 733,73
                 
HH1B 10 16 45,48 Đông Bắc 15,5 60% 145 849,94
HH1B 35 16 45,48 Đông Bắc 14 60% 135 771,72
HH1B pent 16 45,48 Đông Bắc 13,5 60% 50 663,98
                 
HH1B 18 20 55,59 Tây Nam 15 60% 275 1.108,85
                 
HH1B 6 22 76,27 Đông Bắc 15,965 60% 310 1.527,65
HH1B 9 22 76,27 Đông Bắc 15,965 60% 300 1.517,65
HH1B 10 22 76,27 Đông Bắc 15,965 60% 310 1.527,65
HH1B 26 22 76,27 Đông Bắc 14,935 60% 295 1.434,09
HH1B 30 22 76,27 Đông Bắc 14,42 60% 250 1.349,81
HH1B 35 22 76,27 Đông Bắc 14,42 60% 215 1.314,81
HH1B 36 22 76,27 Đông Bắc 13,905 60% 245 1.305,53
HH1B 37 22 76,27 Đông Bắc 13,905 60% 250 1.310,53
                 
HH1B 7 24 67,04 Đông Bắc 15 60% 210 1.215,60
HH1B 20 24 67,04 Đông Bắc 15 60% 255 1.260,60
                 
HH1B 7 32 76,27 Đông Bắc 15,965 60% 185 1.402,65
HH1B 31 32 76,27 Đông Bắc 14,42 60% 215 1.314,81
HH1B 33 32 76,27 Đông Bắc 14,42 60% 215 1.314,81
HH1B 35 32 76,27 Đông Bắc 14,42 60% 190 1.289,81
HH1B Pent 32 42,33 Đông Bắc 13,39 60% 300 866,80
                 
HH1B 30 36 47,62 Tây Nam 13 6% 130 749,06